đội hợp xướng

đội hợp xướng

Đội hợp xướng đang hát trên sân khấu trong trang phục màu đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập thể ca hát cùng nhau: "đội hợp xướng" chỉ một nhóm người hát chung theo , thường biểu diễn các tác phẩm âm nhạc đa , sự phối hợp chặt chẽ về giọng hát nhịp điệu.
    • Đơn vị biểu diễn hợp xướng: "đội hợp xướng" cũng dùng để chỉ tổ chức hoặc nhóm chuyên nghiệp hoặc bán chuyên nghiệp chuyên hát hợp xướng trong các sự kiện, lễ hội hoặc nhà hát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đội hợp xướng nhà thờ đã hát rất hay trong lễ Giáng sinh. (Nhóm ca của nhà thờ trình diễn hợp xướng xuất sắc.)
    • ấy tham gia đội hợp xướng của trường từ năm lớp 10. ( ấy thành viên của nhóm hát hợp xướng của trường.)
    • Đội hợp xướng quốc gia sẽ biểu diễn tại Nhà hát lớn vào tối mai. (Nhóm hợp xướng cấp quốc gia sẽ trình diễn tại Nhà hát lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đội hợp xướng thính phòng": nhóm hợp xướng nhỏ, chuyên biểu diễn trong không gian thính phòng.

    • Đội hợp xướng thính phòng Nội nổi tiếng với những bản nhạc cổ điển. (Nhóm hợp xướng nhỏ này được biết đến nhờ các tác phẩm cổ điển.)
  • "đội hợp xướng giao hưởng": nhóm hợp xướng kết hợp với dàn nhạc giao hưởng.

    • Buổi hòa nhạc sự tham gia của đội hợp xướng giao hưởng dàn nhạc quốc gia. (Buổi hòa nhạc kết hợp hợp xướng dàn nhạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp xướng (danh từ): hình thức hát tập thể theo , không chỉ riêng một đội.

    • Hợp xướng môn nghệ thuật đòi hỏi sự đồng đều về giọng hát. (Hát hợp xướng yêu cầu sự hòa hợp giữa các giọng.)
  • Dàn hợp xướng (danh từ): tương tự "đội hợp xướng", thường dùng cho nhóm lớn hơn, chuyên nghiệp hơn.

    • Dàn hợp xướng nhà hát đã luyện tập suốt ba tháng. (Nhóm hợp xướng chuyên nghiệp đã tập luyện trong thời gian dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Dàn đồng ca: nhóm hát tập thể, thường không phân phức tạp bằng hợp xướng.

    • Dàn đồng ca của trường biểu diễn bài hát truyền thống. (Nhóm hát đồng thanh của trường trình diễn.)
  • Ban hợp xướng: nhóm hợp xướng chính thức, thường tổ chức.

    • Ban hợp xướng thành phố đã giành giải nhất cuộc thi. (Nhóm hợp xướng của thành phố đạt giải cao.)
Thành ngữ liên quan
  • Hát hợp xướng: cách diễn đạt nhấn mạnh kỹ thuật hát theo trong hợp xướng.
    • Họ đã thể hiện xuất sắc phần hát hợp xướng trong tác phẩm "Mùa xuân". (Họ hát hòa hợp trong tác phẩm âm nhạc.)